看清
[kàn qīng] [KHÁN 清]
nhìn rõ
不用买,字还能看清楚,没事的。
bú yòng mǎi, zì hái néng kàn qīng chǔ, méi shì de.Không cần mua đâu, chữ vẫn còn nhìn rõ, không sao đâu.
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ下棋时要看清对方的每一步棋。
xià qí shí yào kàn qīng duì fāng de měi yí bù qí.Chơi cờ phải quan sát từng nước đi của đối phương.
对,照片能帮你看清房间是否干净。
duì, zhào piàn néng bāng nǐ kàn qīng fáng jiān shì fǒu gān jìng.Đúng, ảnh có thể giúp em nhìn rõ phòng có sạch hay không.
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过