游荡
[yóu dàng] [游 荡]
đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng
传说中这个古堡里游荡着孤独的灵魂。
chuán shuō zhōng zhè ge gǔ bǎo lǐ yóu dàng zhe gū dú de líng hún.Theo truyền thuyết, trong tòa lâu đài cổ này có linh hồn cô độc lang thang.
那只凶恶的狼在森林里四处游荡,村民们都不敢靠近。
nà zhī xiōng è de láng zài sēn lín lǐ sì chù yóu dàng, cūn mín men dōu bù gǎn kào jìn.Con sói hung ác đó lang thang khắp khu rừng, dân làng không ai dám đến gần.