环境保护
[huán jìng bǎo hù] [环 境 保 护]
bảo vệ môi trường
对啊,环境保护和民生保障必须平衡发展。
duì a, huán jìng bǎo hù hé mín shēng bǎo zhàng bì xū píng héng fā zhǎn.Đúng vậy, bảo vệ môi trường và đảm bảo dân sinh phải phát triển cân bằng.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân环境保护是近年来的社会热点。
huán jìng bǎo hù shì jìn nián lái de shè huì rè diǎn.Bảo vệ môi trường là điểm nóng xã hội trong những năm gần đây.
不是牺牲,而是在经济利益和环境保护之间找到平衡。
bú shì xī shēng, ér shì zài jīng jì lì yì hé huán jìng bǎo hù zhī jiān zhǎo dào píng héng.Không phải hy sinh, mà là tìm thấy sự cân bằng giữa lợi ích kinh tế và bảo vệ môi trường.
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言