生事
[shēng shì] [生 事]
gây rắc rối
话虽如此,但如果奖金太低,谁还愿意把职业体育当成毕生事业呢?
huà suī rú cǐ, dàn rú guǒ jiǎng jīn tài dī, shuí hái yuàn yì bǎ zhí yè tǐ yù dàng chéng bì shēng shì yè ne?Dù nói vậy, nhưng nếu tiền thưởng quá thấp, ai còn muốn coi thể thao chuyên nghiệp là sự nghiệp cả đời nữa?
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao发生事故,经理要负主要责任。
fā shēng shì gù, jīng lǐ yào fù zhǔ yào zé rèn.Xảy ra sự cố, giám đốc phải chịu trách nhiệm chính.
业余爱好怎能与毕生事业相提并论?
yè yú ài hào zěn néng yǔ bì shēng shì yè xiāng tí bìng lùn?Sở thích nghiệp dư sao có thể so sánh ngang hàng với sự nghiệp cả đời?