相较
[xiāng jiào] [相 较]
so sánh
确实需要一笔经费,但相较于事后就医的支出,这笔开销很划算。
què shí xū yào yì bǐ jīng fèi, dàn xiāng jiào yú shì hòu jiù yī de zhī chū, zhè bǐ kāi xiāo hěn huá suàn.Đúng là cần một khoản kinh phí, nhưng so với chi phí khám chữa bệnh sau khi xảy ra chuyện, khoản chi này rất kinh tế.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得