空子
[kòng zi] [空 子]
khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở
嗯,确实如此。有些企业很可能会钻“业务必需”的空子,绕开安全评估程序。
èn, què shí rú cǐ. yǒu xiē qǐ yè hěn kě néng huì zuàn“ yè wù bì xū” de kòng zi, rào kāi ān quán píng gū chéng xù.Ừm, đúng là như vậy. Một số doanh nghiệp rất có thể sẽ lách kẽ hở "nhu cầu nghiệp vụ" để né tránh quy trình đánh giá an toàn.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu他总是钻空子逃避责任。
tā zǒng shì zuān kòng zi táo bì zé rèn.Anh ta luôn tìm cách lợi dụng kẽ hở để tránh trách nhiệm.
话虽如此,跨国研发绝不能绕开双重伦理审查,以此钻法律空子来降低赔偿风险。
huà suī rú cǐ, kuà guó yán fā jué bù néng rào kāi shuāng chóng lún lǐ shěn chá, yǐ cǐ zuàn fǎ lǜ kòng zi lái jiàng dī péi cháng fēng xiǎn.Nói là vậy, nhưng nghiên cứu phát triển xuyên quốc gia tuyệt đối không được né tránh xét duyệt đạo đức kép, nhằm lợi dụng kẽ hở pháp lý để giảm rủi ro bồi thường.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia