真空
[zhēn kōng] [真 空]
1.chân không
没有气体或气压极低的空间
食品经过真空包装后,可以有效延长其保质期。
shí pǐn jīng guò zhēn kōng bāo zhuāng hòu, kě yǐ yǒu xiào yán cháng qí bǎo zhì qī.Thực phẩm sau khi đóng gói hút chân không có thể kéo dài hạn sử dụng một cách hiệu quả.
2.khoảng trống; vùng trống (quyền lực, thị trường)
比喻缺乏某种力量或内容的空隙
老经理离职后,部门出现了权力真空。
lǎo jīng lǐ lí zhí hòu, bù mén chū xiàn le quán lì zhēn kōng.Sau khi người quản lý cũ rời đi, bộ phận đã xuất hiện khoảng trống quyền lực.
确实如此,这还会导致法律归责上的巨大真空。
què shí rú cǐ, zhè hái huì dǎo zhì fǎ lǜ guī zé shàng de jù dà zhēn kōng.Quả thực là vậy, điều này còn dẫn đến khoảng trống khổng lồ về mặt quy kết trách nhiệm pháp lý.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂嗯,据我观察,灾难初期权威数据缺位,催生了信息真空。
èn, jù wǒ guān chá, zāi nàn chū qī quán wēi shù jù quē wèi, cuī shēng le xìn xī zhēn kōng.Vâng, theo em quan sát, giai đoạn đầu thảm họa dữ liệu chính thống thiếu vắng, tạo ra vùng chân không thông tin.
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng没错,而且当前的神经数据保护缺乏专门的法律框架,存在严重的监管真空。
méi cuò, ér qiě dāng qián de shén jīng shù jù bǎo hù quē fá zhuān mén de fǎ lǜ kuàng jià, cún zài yán zhòng de jiān guǎn zhēn kōng.Chính xác ạ, hơn nữa việc bảo vệ dữ liệu thần kinh hiện tại thiếu khung pháp lý chuyên biệt, tồn tại khoảng trống quản lý nghiêm trọng.
Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy