符合标准
[fú hé biāo zhǔn] [符 合 标 准]
tuân thủ tiêu chuẩn; đáp ứng tiêu chuẩn
三天没问题,但最终效果一定要符合标准。
sān tiān méi wèn tí, dàn zuì zhōng xiào guǒ yí dìng yào fú hé biāo zhǔn.Ba ngày không vấn đề, nhưng hiệu quả cuối cùng nhất định phải đạt tiêu chuẩn.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án官方的数据怎么说?检测结果符合标准吗?
guān fāng de shù jù zěn me shuō? jiǎn cè jié guǒ fú hé biāo zhǔn ma?Dữ liệu chính thức nói thế nào? Kết quả kiểm nghiệm có đạt chuẩn không?
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……王老师您放心,我早上刚检查完,所有抽水泵都符合标准,排水能力绝对够用。
wáng lǎo shī nín fàng xīn, wǒ zǎo shàng gāng jiǎn chá wán, suǒ yǒu chōu shuǐ bèng dōu fú hé biāo zhǔn, pái shuǐ néng lì jué duì gòu yòng.Thầy Vương yên tâm, sáng nay em vừa kiểm tra xong, tất cả máy bơm nước đều đạt tiêu chuẩn, khả năng thoát nước tuyệt đối đủ dùng.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一