第一时间
[dì yī shí jiān] [第 一 时 间]
trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên
去吧,我们要第一时间发布正确的报道。
qù ba, wǒ men yào dì yī shí jiān fā bù zhèng què de bào dào.Đi làm đi, chúng ta phải xuất bản bài viết chính xác ngay từ thời điểm đầu.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……如有变动,我们会第一时间告知您。
rú yǒu biàn dòng, wǒ men huì dì yī shí jiān gào zhī nín.Nếu có thay đổi, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.
借您吉言!考完之后,我第一时间向您报喜!
jiè nín jí yán! kǎo wán zhī hòu, wǒ dì yī shí jiān xiàng nín bào xǐ!Mượn lời chúc tốt lành của thầy! Thi xong em sẽ báo tin vui cho thầy ngay!
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃