索要
[suǒ yào] [索 要]
yêu cầu; đòi hỏi; đề nghị
太好了。那我们现在该怎么向他们索要赔偿?
tài hǎo le. nà wǒ men xiàn zài gāi zěn me xiàng tā men suǒ yào péi cháng?Tốt quá rồi. Vậy chúng ta bây giờ nên làm sao để đòi họ bồi thường?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由歹徒企图绑架富商的孩子以索要巨额赎金。
dǎi tú qǐ tú bǎng jià fù shāng de hái zi yǐ suǒ yào jù é shú jīn.Kẻ xấu mưu đồ bắt cóc con của phú thương để đòi khoản tiền chuộc lớn.
付款后请务必向工作人员索要收据并妥善保管。
fù kuǎn hòu qǐng wù bì xiàng gōng zuò rén yuán suǒ yào shōu jù bìng tuǒ shàn bǎo guǎn.Sau khi thanh toán vui lòng yêu cầu nhân viên đưa biên lai và bảo quản cẩn thận.