诉求
[sù qiú] [诉 求]
yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng)
诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?
sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不我们应该通过合法管道反映这些诉求。
wǒ men yīng gāi tōng guò hé fǎ guǎn dào fǎn yìng zhè xiē sù qiú.Chúng ta nên phản ánh những yêu cầu này thông qua kênh hợp pháp.
甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。
shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底