良多[liáng duō] [良 多]Lưu từKhácđáng kể; nhiều; khá nhiềuChữ trong từ良liángtốt多duōnhiềuTừ cùng chữ:好多hǎo duōHSK 2nhiều许多xǔ duōHSK 2nhiều差不多chà bu duōHSK 2gần大多dà duōHSK 4phần lớn良好liáng hǎoHSK 4tốt众多zhòng duōHSK 5đông đảo增多zēng duōHSK 5tăng lên顶多dǐng duōHSK 7nhiều nhất良心liáng xīnHSK 8lương tâmXem thêm (2)Từ cận nghĩa:可观kě guānHSK 8đáng kể长足cháng zúHSK 9đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)雄厚xióng hòuHSK 9đáng kể不菲bù fěiđáng kể (chi phí, v.v.)甚巨shèn jùđáng kể甚钜shèn jùđáng kểVí dụ trong bài học听完王老师的系统精讲,大家均感叹获益良多。tīng wán wáng lǎo shī de xì tǒng jīng jiǎng, dà jiā jūn gǎn tàn huò yì liáng duō.Nghe xong bài giảng chuyên sâu của thầy Vương, mọi người đều cảm thán bản thân thu hoạch được rất nhiều.