补回
[bǔ huí] [补 回]
bù đắp; bồi thường
谢谢你理解。等我康复之后,我会尽快跟进后续的数据整理工作,把落下的部分补回来。
xiè xiè nǐ lǐ jiě. děng wǒ kāng fù zhī hòu, wǒ huì jǐn kuài gēn jìn hòu xù de shù jù zhěng lǐ gōng zuò, bǎ luò xià de bù fen bǔ huí lái.Cảm ơn cậu đã thông cảm. Sau khi bình phục, mình sẽ nhanh chóng theo dõi công việc tổng hợp dữ liệu tiếp theo, bù lại phần đã bỏ lỡ.
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不