衰亡
[shuāi wáng] [衰 亡]
suy tàn; chết dần; suy vong và sụp đổ
嗯,你关注叙事结构与人物悲剧命运的关联了吗?家族衰亡才是根源。
èn, nǐ guān zhù xù shì jié gòu yǔ rén wù bēi jù mìng yùn de guān lián le ma? jiā zú shuāi wáng cái shì gēn yuán.Ừm, bạn đã chú ý đến mối liên hệ giữa cấu trúc tự sự và số phận bi kịch của nhân vật chưa? Sự suy tàn của gia tộc mới là nguồn cơn.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại没错,作者正是借金陵十二钗的命运沉沦,揭示了整个社会制度走向衰亡的必然性。
méi cuò, zuò zhě zhèng shì jiè jīn líng shí èr chāi de mìng yùn chén lún, jiē shì le zhěng gè shè huì zhì dù zǒu xiàng shuāi wáng de bì rán xìng.Chính xác, tác giả chính là mượn sự chìm nổi trong số phận của Kim Lăng Thập Nhị Thoa để hé lộ tính tất yếu đi đến suy vong của toàn bộ thể chế xã hội.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻