消退
[xiāo tuì] [消 退]
suy tàn; mờ dần
是啊,传统人口红利消退后,劳动力供给骤减,最终势必会拖累全要素生产率的增长。
shì a, chuán tǒng rén kǒu hóng lì xiāo tuì hòu, láo dòng lì gōng jǐ zhòu jiǎn, zuì zhōng shì bì huì tuō lěi quán yào sù shēng chǎn lǜ de zēng zhǎng.Đúng vậy, sau khi lợi tức dân số truyền thống suy giảm, cung lao động sụt mạnh, rốt cuộc ắt sẽ kéo tụt tăng trưởng năng suất nhân tố tổng hợp.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số