警戒线
[jǐng jiè xiàn] [警 戒 线]
hàng rào cảnh sát; mức độ cảnh báo
好的,高峰期的车流密度已经超过警戒线了吗?
hǎo de, gāo fēng qī de chē liú mì dù yǐ jīng chāo guò jǐng jiè xiàn le ma?Được rồi, mật độ luồng xe trong giờ cao điểm đã vượt ngưỡng cảnh báo rồi à?
Trong bài: Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……确实如此,部分欠发达地区的口粮库存已经降到了历史最低警戒线。
què shí rú cǐ, bù fen qiàn fā dá dì qū de kǒu liáng kù cún yǐ jīng jiàng dào le lì shǐ zuì dī jǐng jiè xiàn.Quả đúng là vậy, tồn kho lương thực ăn của một số khu vực kém phát triển đã giảm xuống mức cảnh báo thấp nhất lịch sử.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底针对这种情况,我们建议设定地下水位警戒线,一旦低于临界值就自动缩减两成。
zhēn duì zhè zhǒng qíng kuàng, wǒ men jiàn yì shè dìng dì xià shuǐ wèi jǐng jiè xiàn, yí dàn dī yú lín jiè zhí jiù zì dòng suō jiǎn liǎng chéng.Đối với tình huống này, chúng tôi đề xuất thiết lập đường cảnh báo mực nước ngầm, một khi thấp hơn giá trị giới hạn sẽ tự động giảm 20%.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới