许和[xǔ hé] [许 和]Lưu từKháccho phép; chấp thuậnChữ trong từ许xǔcho phép和hé(nối hai danh từ) vàTừ cùng chữ:许多xǔ duōHSK 2nhiều暖和nuǎn huoHSK 3ấm温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng许可xǔ kěHSK 5cho phép总和zǒng héHSK 6tổng调和tiáo héHSK 6hài hòa缓和huǎn héHSK 7làm dịu (căng thẳng)附和fù hèHSK 7đồng ý饱和bǎo héHSK 7bão hòaXem thêm (3)Từ cận nghĩa:准zhǔnHSK 3chính xác许可xǔ kěHSK 5cho phép允许yǔn xǔHSK 6cho phép容许róng xǔHSK 8cho phép许xǔHSK 9cho phép准许zhǔn xǔHSK 9cho phép任令rèn lìngcho phép (điều gì đó xảy ra)准予zhǔn yǔcho phép听凭tīng píngcho phép (ai đó làm theo ý họ)