调配
[diào pèi] [调 配]
phân bổ; triển khai
我们需要重新调配适合这种壁画的矿物颜料。
wǒ men xū yào chóng xīn tiáo pèi shì hé zhè zhǒng bì huà de kuàng wù yán liào.Chúng ta cần pha chế lại bột màu khoáng chất thích hợp cho bức bích hoạ này.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的好,我马上重组现场队伍,统筹调配熟练人员带班。
hǎo, wǒ mǎ shàng chóng zǔ xiàn chǎng duì wu, tǒng chóu tiáo pèi shú liàn rén yuán dài bān.Được, mình sẽ tái cấu trúc đội ngũ tại hiện trường ngay, điều phối tổng thể nhân sự thành thạo đứng ca.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免很好,在调配溶液之前,一定要先检查粉末的纯度。
hěn hǎo, zài tiáo pèi róng yè zhī qián, yí dìng yào xiān jiǎn chá fěn mò de chún dù.Rất tốt, trước khi pha chế dung dịch, nhất định phải kiểm tra độ tinh khiết của bột màu.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的