进退两难
[jìn tuì liǎng nán] [进 退 两 难]
không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể
这太严峻了。那里的医疗资源原本就紧缺,兼之交通管制导致物资进退两难。
zhè tài yán jùn le. nà lǐ de yī liáo zī yuán yuán běn jiù jǐn quē, jiān zhī jiāo tōng guǎn zhì dǎo zhì wù zī jìn tuì liǎng nán.Tình hình này quá gay gắt. Tài nguyên y tế ở đó vốn dĩ đã thiếu hụt, thêm vào đó kiểm soát giao thông khiến vật tư tiến thoái lưỡng nan.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之