风口
[fēng kǒu] [风 口]
lỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất)
难怪这几天总有几辆环境监测车停在车站通风口旁边!
nán guài zhè jǐ tiān zǒng yǒu jǐ liàng huán jìng jiān cè chē tíng zài chē zhàn tōng fēng kǒu páng biān!Thảo nào mấy ngày nay luôn có mấy chiếc xe kiểm định môi trường đỗ bên cạnh lối thông gió của nhà ga!
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪