XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

份儿 đọc là fèn r, nghĩa là mức độ; phạm vi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 份儿

份儿 nghĩa là gì?

份儿 (fèn r) nghĩa là mức độ; phạm vi.

Cách viết 份儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 份, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 份儿?

Thường gặp: 份儿饭 (fèn r fàn) – suất ăn; 戳份儿 (chuō fèn r) – phô trương; 车份儿 (chē fèn r) – biến thể er hoá của 车份 (chē fèn).