份儿
[fèn r] [份 儿]
mức độ; phạm vi; phần được chia
我点了一份儿童套餐。
wǒ diǎn le yí fèn ér tóng tào cān.Tôi đã gọi một phần ăn trẻ em.
份儿 đọc là fèn r, nghĩa là mức độ; phạm vi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèn r] [份 儿]
mức độ; phạm vi; phần được chia
我点了一份儿童套餐。
wǒ diǎn le yí fèn ér tóng tào cān.Tôi đã gọi một phần ăn trẻ em.
份儿 (fèn r) nghĩa là mức độ; phạm vi.
Viết lần lượt từng chữ 份, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 份儿饭 (fèn r fàn) – suất ăn; 戳份儿 (chuō fèn r) – phô trương; 车份儿 (chē fèn r) – biến thể er hoá của 车份 (chē fèn).