天体物理 đọc là tiān tǐ wù lǐ, nghĩa là vật lý thiên văn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 天体物理
天体物理 nghĩa là gì?
天体物理 (tiān tǐ wù lǐ) nghĩa là vật lý thiên văn.
Cách viết 天体物理 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 天, 体, 物, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 天体物理?
Thường gặp: 天体物理学 (tiān tǐ wù lǐ xué) – vật lý thiên văn; 天体物理学家 (tiān tǐ wù lǐ xué jiā) – nhà vật lý thiên văn.