XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存储器 đọc là cún chǔ qì, nghĩa là bộ nhớ (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 存储器

存储器 nghĩa là gì?

存储器 (cún chǔ qì) nghĩa là bộ nhớ (máy tính).

Cách viết 存储器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 储, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 存储器?

Thường gặp: 栈存储器 (zhàn cún chǔ qì) – bộ nhớ ngăn xếp (tin học); 动态存储器 (dòng tài cún chǔ qì) – bộ nhớ động; 快闪存储器 (kuài shǎn cún chǔ qì) – (máy tính) bộ nhớ flash; 静态存储器 (jìng tài cún chǔ qì) – bộ nhớ tĩnh; 挥发性存储器 (huī fā xìng cún chǔ qì) – bộ nhớ khả biến.