XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心病 đọc là xīn bìng, nghĩa là lo âu; điểm nhức nhối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心病

[xīn bìng] [心 病]

lo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm

指难以明说的隐忧或愁事

找不到合适的工作成了他心中最大的心病。

zhǎo bú dào hé shì de gōng zuò chéng le tā xīn zhōng zuì dà de xīn bìng.

Không tìm được công việc phù hợp đã trở thành nỗi lo thầm lớn nhất trong lòng anh ấy.

Hỏi đáp về từ 心病

心病 nghĩa là gì?

心病 (xīn bìng) nghĩa là lo âu; điểm nhức nhối. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心病?

Thường gặp: 冠心病 (guān xīn bìng) – bệnh tim mạch vành; 肺心病 (fèi xīn bìng) – bệnh tim phổi (y học); 丧心病狂 (sàng xīn bìng kuáng) – (thành ngữ) mất trí.