心病 đọc là xīn bìng, nghĩa là lo âu; điểm nhức nhối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心病
心病 nghĩa là gì?
心病 (xīn bìng) nghĩa là lo âu; điểm nhức nhối. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 心病 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 心病?
Thường gặp: 冠心病 (guān xīn bìng) – bệnh tim mạch vành; 肺心病 (fèi xīn bìng) – bệnh tim phổi (y học); 丧心病狂 (sàng xīn bìng kuáng) – (thành ngữ) mất trí.