XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收兵 đọc là shōu bīng, nghĩa là rút lui; rút quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 收兵

收兵 nghĩa là gì?

收兵 (shōu bīng) nghĩa là rút lui; rút quân.

Cách viết 收兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收兵?

Thường gặp: 草率收兵 (cǎo shuài shōu bīng) – làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); 草草收兵 (cǎo cǎo shōu bīng) – làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); 鸣金收兵 (míng jīn shōu bīng) – đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ).