收兵
[shōu bīng] [收 兵]
rút lui; rút quân; triệu hồi quân
收兵 đọc là shōu bīng, nghĩa là rút lui; rút quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
收兵 (shōu bīng) nghĩa là rút lui; rút quân.
Viết lần lượt từng chữ 收, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 草率收兵 (cǎo shuài shōu bīng) – làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); 草草收兵 (cǎo cǎo shōu bīng) – làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); 鸣金收兵 (míng jīn shōu bīng) – đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ).