XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撤下 đọc là chè xià, nghĩa là rút lui; gỡ khỏi (một nơi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撤下

[chè xià] [撤 下]

rút lui; gỡ khỏi (một nơi); cách chức

好的,十二点前一定把所有海报撤下来。

hǎo de, shí èr diǎn qián yí dìng bǎ suǒ yǒu hǎi bào chè xià lái.

Được, trước mười hai giờ nhất định đem toàn bộ poster gỡ xuống.

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

因违反规定,主办方决定撤下该广告牌。

yīn wéi fǎn guī dìng, zhǔ bàn fāng jué dìng chè xià gāi guǎng gào pái.

Do vi phạm quy định, ban tổ chức quyết định gỡ bỏ biển quảng cáo đó.

Hỏi đáp về từ 撤下

撤下 nghĩa là gì?

撤下 (chè xià) nghĩa là rút lui; gỡ khỏi (một nơi).

Cách viết 撤下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撤, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.