XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱开 đọc là tuō kāi, nghĩa là rút lui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脱开

脱开 nghĩa là gì?

脱开 (tuō kāi) nghĩa là rút lui.

Cách viết 脱开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.