牧地
[mù dì] [牧 地]
đồng cỏ; đất chăn thả
牧地 đọc là mù dì, nghĩa là đồng cỏ; đất chăn thả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
牧地 (mù dì) nghĩa là đồng cỏ; đất chăn thả.
Viết lần lượt từng chữ 牧, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.