XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

草场 đọc là cǎo chǎng, nghĩa là đồng cỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

草场

[cǎo chǎng] [草 场]

đồng cỏ

每到冬天,草原上的牧民都会赶着羊群迁往温暖的草场。

měi dào dōng tiān, cǎo yuán shàng de mù mín dōu huì gǎn zhe yáng qún qiān wǎng wēn nuǎn de cǎo chǎng.

Mỗi khi mùa đông đến, người chăn nuôi trên thảo nguyên đều lùa đàn cừu dời đến bãi cỏ ấm áp hơn.

Hỏi đáp về từ 草场

草场 nghĩa là gì?

草场 (cǎo chǎng) nghĩa là đồng cỏ.

Cách viết 草场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 草, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.