XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起见 đọc là qǐ jiàn, nghĩa là động cơ; mục đích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

起见

[qǐ jiàn] [起 见]

động cơ; mục đích; (gì đó) là động cơ hoặc mục đích

确实容不得半点疏忽,务必稳妥起见,绝不能仓促上线。

què shí róng bù de bàn diǎn shū hū, wù bì wěn tuǒ qǐ jiàn, jué bù néng cāng cù shàng xiàn.

Đúng là không được phép lơ là chút nào, nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối không thể vội vàng đưa vào vận hành.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

为了安全起见,我们在路上走时请务必走人行道。

wèi le ān quán qǐ jiàn, wǒ men zài lù shang zǒu shí qǐng wù bì zǒu rén xíng dào.

Để đảm bảo an toàn, khi đi trên đường chúng ta nhất định phải đi trên vỉa hè.

Hỏi đáp về từ 起见

起见 nghĩa là gì?

起见 (qǐ jiàn) nghĩa là động cơ; mục đích.

Cách viết 起见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.