XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生事 đọc là shēng shì, nghĩa là gây rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生事

[shēng shì] [生 事]

gây rắc rối

话虽如此,但如果奖金太低,谁还愿意把职业体育当成毕生事业呢?

huà suī rú cǐ, dàn rú guǒ jiǎng jīn tài dī, shuí hái yuàn yì bǎ zhí yè tǐ yù dàng chéng bì shēng shì yè ne?

Dù nói vậy, nhưng nếu tiền thưởng quá thấp, ai còn muốn coi thể thao chuyên nghiệp là sự nghiệp cả đời nữa?

Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao

发生事故,经理要负主要责任。

fā shēng shì gù, jīng lǐ yào fù zhǔ yào zé rèn.

Xảy ra sự cố, giám đốc phải chịu trách nhiệm chính.

业余爱好怎能与毕生事业相提并论?

yè yú ài hào zěn néng yǔ bì shēng shì yè xiāng tí bìng lùn?

Sở thích nghiệp dư sao có thể so sánh ngang hàng với sự nghiệp cả đời?

Hỏi đáp về từ 生事

生事 nghĩa là gì?

生事 (shēng shì) nghĩa là gây rắc rối.

Cách viết 生事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生事?

Thường gặp: 造谣生事 (zào yáo shēng shì) – tung tin đồn và gây rối.