睁着眼睛说瞎话
[zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà] [睁 着 眼 睛 THUYẾT 瞎 话]
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
睁着眼睛说瞎话 đọc là zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà, nghĩa là (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà] [睁 着 眼 睛 THUYẾT 瞎 话]
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
睁着眼睛说瞎话 (zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà) nghĩa là (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí.
Viết lần lượt từng chữ 睁, 着, 眼, 睛, 说, 瞎, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.