XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科研人员 đọc là kē yán rén yuán, nghĩa là nhà nghiên cứu (khoa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

科研人员

[kē yán rén yuán] [科 研 NHÂN 员]

nhà nghiên cứu (khoa học)

原来如此!那我们科研人员在日常工作中该做些什么呢?

yuán lái rú cǐ! nà wǒ men kē yán rén yuán zài rì cháng gōng zuò zhōng gāi zuò xiē shén me ne?

Hóa ra là vậy! Thế cán bộ nghiên cứu như chúng em nên làm gì trong công việc hàng ngày ạ?

Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền

政策鼓励更多科研人员离岗经商。

zhèng cè gǔ lì gèng duō kē yán rén yuán lí gǎng jīng shāng.

Chính sách khuyến khích thêm nhiều nhà nghiên cứu rời công tác để kinh doanh.

对,我们力求引导科研人员把精力放在质量和原创性突破上。

duì, wǒ men lì qiú yǐn dǎo kē yán rén yuán bǎ jīng lì fàng zài zhì liàng hé yuán chuàng xìng tū pò shàng.

Đúng vậy, chúng ta nỗ lực định hướng các nhà nghiên cứu khoa học dồn sức vào chất lượng và sự đột phá mang tính độc bản.

Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求

Hỏi đáp về từ 科研人员

科研人员 nghĩa là gì?

科研人员 (kē yán rén yuán) nghĩa là nhà nghiên cứu (khoa học).

Cách viết 科研人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 研, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.