XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风机 đọc là fēng jī, nghĩa là quạt; máy thông gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 风机

风机 nghĩa là gì?

风机 (fēng jī) nghĩa là quạt; máy thông gió.

Cách viết 风机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风机?

Thường gặp: 吹风机 (chuī fēng jī) – máy sấy tóc; 抽风机 (chōu fēng jī) – quạt thông gió; 鼓风机 (gǔ fēng jī) – ống thổi.