风机
[fēng jī] [风 机]
quạt; máy thông gió
风机 đọc là fēng jī, nghĩa là quạt; máy thông gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
风机 (fēng jī) nghĩa là quạt; máy thông gió.
Viết lần lượt từng chữ 风, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吹风机 (chuī fēng jī) – máy sấy tóc; 抽风机 (chōu fēng jī) – quạt thông gió; 鼓风机 (gǔ fēng jī) – ống thổi.