不绝
[bù jué] [BẤT 绝]
không ngừng; không gián đoạn
春天一到,湖边的游人络绎不绝。
chūn tiān yí dào, hú biān de yóu rén luò yì bù jué.Mùa xuân đến, khách du lịch ven hồ nườm nượp không ngớt.
大街上车辆络绎不绝,非常热闹。
dà jiē shàng chē liàng luò yì bù jué, fēi cháng rè nào.Xe cộ trên đường phố nườm nượp không ngớt, vô cùng nhộn nhịp.
他一聊起足球就滔滔不绝。
tā yì liáo qǐ zú qiú jiù tāo tāo bù jué.Anh ấy hễ nói về bóng đá là thao thao bất tuyệt.