不休
[bù xiū] [BẤT 休]
không ngừng; không ngớt; liên tục
我一直游一个小时,不休息。
wǒ yì zhí yóu yí gè xiǎo shí, bù xiū xi.Mình bơi suốt một tiếng, không nghỉ.
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直他们俩为了一点小事争执不休。
tā men liǎ wèi le yì diǎn xiǎo shì zhēng zhí bù xiū.Hai người họ tranh cãi không dứt chỉ vì một chuyện nhỏ.
没问题,那里的邮局中午不休息。
méi wèn tí, nà lǐ de yóu jú zhōng wǔ bù xiū xi.Không vấn đề gì, bưu điện ở đó buổi trưa không nghỉ.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便