不息
[bù xī] [BẤT 息]
không ngừng; không gián đoạn; liên tục không ngừng
有道理,只有让原住民成为阐释者和受益者,传统文化才能真正生生不息。
yǒu dào lǐ, zhǐ yǒu ràng yuán zhù mín chéng wéi chǎn shì zhě hé shòu yì zhě, chuán tǒng wén huà cái néng zhēn zhèng shēng shēng bù xī.Có lý ạ, chỉ khi để cư dân bản địa trở thành người diễn giải và người thụ hưởng thì văn hóa truyền thống mới thực sự sinh sôi phát triển không ngừng.
Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể展览馆里参观的游客川流不息。
zhǎn lǎn guǎn lǐ cān guān de yóu kè chuān liú bù xī.Khách tham quan trong nhà triển lãm nườm nượp không ngớt.
桥上的车辆川流不息,十分繁忙。
qiáo shàng de chē liàng chuān liú bù xī, shí fēn fán máng.Xe cộ trên cầu qua lại không dứt, vô cùng nhộn nhịp.