佐证
[zuǒ zhèng] [佐 证]
bằng chứng; chứng cứ; xác nhận
好啊,我来负责整理虚假信息的传播路径数据,作为提案的佐证。
hǎo a, wǒ lái fù zé zhěng lǐ xū jiǎ xìn xī de chuán bō lù jìng shù jù, zuò wéi tí àn de zuǒ zhèng.Được thôi, tôi phụ trách tổng hợp dữ liệu đường truyền của tin giả để làm bằng chứng cho đề xuất.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử好见解!这些早期契约实践正好佐证海商法原理的演进轨迹,极具学术价值。
hǎo jiàn jiě! zhè xiē zǎo qī qì yuē shí jiàn zhèng hǎo zuǒ zhèng hǎi shāng fǎ yuán lǐ de yǎn jìn guǐ jì, jí jù xué shù jià zhí.Nhận định hay lắm! Những thực tiễn khế ước thời kỳ đầu này vừa hay chứng minh quỹ đạo phát triển của các nguyên lý luật hàng hải, rất có giá trị học thuật.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển