债权人
[zhài quán rén] [债 权 NHÂN]
chủ nợ
他们主要是在本国债权人与境外债权人的权益分配上争执不休吧?
tā men zhǔ yào shi zài běn guó zhài quán rén yǔ jìng wài zhài quán rén de quán yì fēn pèi shàng zhēng zhí bù xiū ba?Họ chủ yếu tranh cãi không dứt về việc phân chia quyền lợi giữa chủ nợ trong nước và chủ nợ nước ngoài đúng không?
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何无论如何,公平对待所有境外债权人都是我们不可逾越的法律底线。
wú lùn rú hé, gōng píng duì dài suǒ yǒu jìng wài zhài quán rén dōu shì wǒ men bù kě yú yuè de fǎ lǜ dǐ xiàn.Dù thế nào đi nữa, đối xử công bằng với tất cả chủ nợ nước ngoài cũng là lằn ranh đỏ pháp lý không thể vượt qua của chúng ta.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何等等,那些商业债权人怎么可能同意?他们向来只看重当期现金流。
děng děng, nà xiē shāng yè zhài quán rén zěn me kě néng tóng yì? tā men xiàng lái zhǐ kàn zhòng dāng qī xiàn jīn liú.Khoan đã, các chủ nợ thương mại làm sao đồng ý được? Họ xưa nay chỉ coi trọng dòng tiền hiện tại.
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương