偏心眼[piān xīn yǎn] [偏 心 眼]Lưu từKhácthiên vị; thiếu công bằng; thành kiếnChữ trong từ偏piāncứ心xīntim眼yǎnmắtTừ cùng chữ:亲眼qīn yǎnHSK 6tận mắt红眼hóng yǎnHSK 7trở nên tức giận不起眼bù qǐ yǎnHSK 7không đáng chú ý偏偏piān piānHSK 8(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may偏僻piān pìHSK 8hẻo lánh偏向piān xiàngHSK 8thiên vị đối với cái gì偏差piān chāHSK 8thiên lệch偏方piān fāngHSK 8bài thuốc dân gian偏见piān jiànHSK 8thành kiếnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:向xiàngHSK 2hướng偏倚piān yǐthiên vị偏宠piān chǒngthiên vị偏心piān xīnthiên vị偏爱piān àithiên vị偏私piān sīthiên vị