偏心
[piān xīn] [偏 心]
thiên vị; thành kiến; định kiến
哎呀,高小明觉得王老师偏心,把好做又容易出成果的板块都留给了自己人。
āi yā, gāo xiǎo míng jué de wáng lǎo shī piān xīn, bǎ hǎo zuò yòu róng yì chū chéng guǒ de bǎn kuài dōu liú gěi le zì jǐ rén.Ái chà, Cao Tiểu Minh cảm thấy thầy Vương thiên vị, giữ lại những mảng dễ làm lại dễ có thành quả cho cánh thân tín.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở处理事情要公道,不能偏心。
chǔ lǐ shì qíng yào gōng dào, bù néng piān xīn.Xử lý sự việc phải công bằng, không được thiên vị.
母亲在处理孩子们的矛盾时,从不偏心向着任何一方。
mǔ qīn zài chǔ lǐ hái zi men de máo dùn shí, cóng bù piān xīn xiàng zhe rèn hé yì fāng.Khi giải quyết mâu thuẫn giữa các con, mẹ không bao giờ thiên vị đứng về phía bên nào.