偏爱
[piān ài] [偏 ÁI]
thiên vị; yêu thích hơn; thích hơn
我偏爱城市里的日常景象,尤其是傍晚河边的光影。
wǒ piān ài chéng shì lǐ de rì cháng jǐng xiàng, yóu qí shì bàng wǎn hé biān de guāng yǐng.Mình thích những cảnh đời thường trong thành phố hơn cả, đặc biệt là ánh sáng và bóng đổ bên sông lúc chiều tối.
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余弟弟喜欢画画,哥哥则偏爱音乐。
dì di xǐ huan huà huà, gē ge zé piān ài yīn yuè.Em trai thích vẽ tranh, còn anh trai thì chuộng âm nhạc hơn.
他虽然是土生土长的南方人,却偏爱面食。
tā suī rán shì tǔ shēng tǔ zhǎng de nán fāng rén, què piān ài miàn shí.Anh ấy tuy là người miền nam bản xứ nhưng lại thích ăn đồ bột.