先人
[xiān rén] [先 NHÂN]
tổ tiên; cha ông; cha quá cố của ai đó
村民们每年都会到坟前祭拜先人。
cūn mín men měi nián dōu huì dào fén qián jì bài xiān rén.Dân làng hàng năm đều đến trước mộ tế bái tổ tiên.
清明节那天,许多人去郊外祭奠先人。
qīng míng jié nà tiān, xǔ duō rén qù jiāo wài jì diàn xiān rén.Vào ngày Tết Thanh Minh, nhiều người đi ra ngoại thành cúng tế tổ tiên.
这是先人留下的故事。
zhè shì xiān rén liú xià de gù shì.Đây là câu chuyện người xưa để lại.