克孜尔尕哈烽火台[kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ tái] [克 孜 尔 尕 哈 烽 火 台]Lưu từKhácTháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 库车, Aksu 阿克苏地区, Tân CươngChữ trong từ克kècó thể孜zī尔ěrnhư vậy尕gǎnhỏ (phương ngữ)哈hā(thán từ) ha!烽fēnglửa hiệu火huǒlửa台táibụcTừ cùng chữ:克服kè fúHSK 3khắc phục电台diàn táiHSK 3máy phát thu舞台wǔ táiHSK 3(nghĩa đen và bóng) sân khấu电视台diàn shì táiHSK 3đài truyền hình窗台chuāng táiHSK 4bệ cửa sổ阳台yáng táiHSK 4ban công上台shàng táiHSK 6lên nắm quyền (trong chính trị)出台chū táiHSK 6chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...)平台píng táiHSK 6nền tảngXem thêm (3)