入味[rù wèi] [入 味]Lưu từKhácngon; mải mê vào điều gì đó; thú vịChữ trong từ入rùđi vào味wèivịTừ cùng chữ:入口rù kǒuHSK 2lối vào入门rù ménHSK 5cửa vào入学rù xuéHSK 6nhập học回味huí wèiHSK 7nhớ lại và suy ngẫm风味fēng wèiHSK 7hương vị đặc trưng入侵rù qīnHSK 8xâm lược入场rù chǎngHSK 8vào địa điểm cho một cuộc họp入境rù jìngHSK 8nhập cảnh入手rù shǒuHSK 8nhận đượcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:好吃hǎo chīHSK 1ngon可口kě kǒuHSK 8ngon美味měi wèiHSK 8ngon好喝hǎo hēngon (đồ uống)有味yǒu wèingon对味儿duì wèi rngonVí dụ trong bài học妈妈包的饺子馅儿调得非常入味,大家都很喜欢吃。mā ma bāo de jiǎo zǐ xiàn r tiáo de fēi cháng rù wèi, dà jiā dōu hěn xǐ huan chī.Nhân bánh sủi cảo do mẹ gói được nêm nếm rất vừa vị, mọi người đều rất thích ăn.