入土[rù tǔ] [入 土]Lưu từKhácchôn cất; được chôn; cát tángChữ trong từ入rùđi vào土tǔđấtTừ ghép:入土为安rù tǔ wéi ānchôn cất và an nghỉ (thành ngữ)Từ cùng chữ:入口rù kǒuHSK 2lối vào入门rù ménHSK 5cửa vào入学rù xuéHSK 6nhập học本土běn tǔHSK 6quốc gia quê hương出土chū tǔHSK 7đào lên国土guó tǔHSK 7lãnh thổ quốc gia混凝土hùn níng tǔHSK 7bê tông入侵rù qīnHSK 8xâm lược入场rù chǎngHSK 8vào địa điểm cho một cuộc họpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:埋葬mái zàngHSK 6chôn cất葬zàngHSK 9chôn cất (người chết)葬礼zàng lǐHSK 9chôn cất窀zhūnchôn cất下葬xià zàngchôn cất安葬ān zàngchôn cất (người chết)烧埋shāo máichôn cất窀穸zhūn xīchôn cất (trong mộ)葬埋zàng máichôn cất