出气[chū qì] [出 气]Lưu từKháctrút giận; thở ra; thởChữ trong từ出chūđi ra气qìkhíTừ ghép:出气口chū qì kǒucửa thoát khí出气筒chū qì tǒng(nghĩa bóng) bao cát一鼻孔出气yī bí kǒng chū qìnghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ)Từ cùng chữ:出去chū qùHSK 1đi ra ngoài出来chū láiHSK 1đi ra天气tiān qìHSK 1thời tiết生气shēng qìHSK 1nổi giận不客气bù kè qiHSK 1không có chi出发chū fāHSK 2khởi hành出口chū kǒuHSK 2lối ra出国chū guóHSK 2ra nước ngoài出现chū xiànHSK 2xuất hiệnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:泄怒xiè nùtrút giận泄恨xiè hèntrút giận出口气chū kǒu qìtrút giậnVí dụ trong bài học别拿孩子出气。bié ná hái zi chū qì.Đừng trút giận lên con trẻ.