动辄
[dòng zhé] [动 辄]
dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên
没错,疑古派动辄将先秦典籍斥为后人伪作,这种武断的态度剥夺了传统文献的价值。
méi cuò, yí gǔ pài dòng zhé jiāng xiān qín diǎn jí chì wèi hòu rén wěi zuò, zhè zhǒng wǔ duàn de tài dù bō duó le chuán tǒng wén xiàn de jià zhí.Đúng vậy, Nghi Cổ phái hễ một chút là quy các điển tịch Tiên Tần thành ngụy tác của người đời sau, thái độ độc đoán này đã tước đoạt giá trị của văn hiến truyền thống.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其确实如此,单剂药费往往动辄数千美元,对公共医疗预算薄弱的国家而言无异于天文数字。
què shí rú cǐ, dān jì yào fèi wǎng wǎng dòng zhé shù qiān měi yuán, duì gōng gòng yī liáo yù suàn bó ruò de guó jiā ér yán wú yì yú tiān wén shù zì.Đúng là như thế, chi phí cho một liều thuốc thường lên tới vài ngàn đô la, đối với các quốc gia có ngân sách y tế công mỏng manh thì chẳng khác nào con số thiên văn.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所