向后
[xiàng hòu] [向 后]
lùi lại
嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。
èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn看到猛兽靠近,大家都忍不住向后退。
kàn dào měng shòu kào jìn, dà jiā dōu rěn bú zhù xiàng hòu tuì.Thấy dã thú tiến lại gần, mọi người đều không khỏi lùi lại.
一只手扶着墙,另一只手把右脚向后抬起来拉伸。
yì zhī shǒu fú zhe qiáng, lìng yì zhī shǒu bǎ yòu jiǎo xiàng hòu tái qǐ lái lā shēn.Một tay vịn vào tường, tay kia nâng chân phải ra sau kéo giãn.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来