商业银行
[shāng yè yín háng] [商 业 银 行]
ngân hàng thương mại
直接缩表动作太大,恐怕商业银行会承受不住坏账冲击。
zhí jiē suō biǎo dòng zuò tài dà, kǒng pà shāng yè yín háng huì chéng shòu bú zhù huài zhàng chōng jī.Thu hẹp bảng cân đối ngay thì động thái quá mạnh, e rằng các ngân hàng thương mại chịu không nổi cú sốc nợ xấu.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……今年商业银行的信贷规模持续增长。
jīn nián shāng yè yín háng de xìn dài guī mó chí xù zēng zhǎng.Quy mô tín dụng của các ngân hàng thương mại năm nay tiếp tục tăng trưởng.
赞同。商业银行出于风险偏好收缩,即便拿到低成本资金,放贷意愿也依然不足。
zàn tóng. shāng yè yín háng chū yú fēng xiǎn piān hǎo shōu suō, jí biàn ná dào dī chéng běn zī jīn, fàng dài yì yuàn yě yī rán bù zú.Tán thành. Các ngân hàng thương mại do khẩu vị rủi ro co cụm, dẫu nhận được vốn giá rẻ thì ý muốn giải ngân vẫn không đủ.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô